Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nice”

967 câu thật có từ nice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nice nghĩa là tốt đẹp. nice là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasant or pleasing or agreeable in nature or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nice

Danh sách câu dẫn chứng (967 câu)

  • When you get Bill all untangled from those fixings come right around here, where I can see how nice you all look in a bunch.

    Từ trong câu: untangled, get, bill, untangle, fix, come, right, around

    Clarence Edward Mulford, The Orphan · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I thought of the ship’s stores and the lazarette beneath the cabin, and the idea came to me of surprising Maud with something nice for breakfast.

    Từ trong câu: surprising, think, store, beneath, cabin, idea, come, surprise

    Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • “I know she admires you tremendously, George,” Mrs. Darling would assure him, and then she would sign to the children to be specially nice to father.

    Từ trong câu: tremendously, know, admire, mrs, darling, assure, sign, child

    J. M. Barrie, Peter Pan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Stray pi-dogs are continually being warned off the course, and venerable Arab Sheiks who don't understand, and start for a nice walk along the wide grass track.

    Từ trong câu: pi, stray, dog, continually, warn, off, course, understand

    Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • It smells o’ honey an’ there’s such a lot o’ fresh air—an’ th’ sky looks so high an’ th’ bees an’ skylarks makes such a nice noise hummin’ an’ singin’.

    Từ trong câu: honey, smell, lot, fresh, air, sky, look, high

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • One would lie out under the trees at night and be towed down the river by day, and if we saw anythin’ nice we’d shout out and tell ’em to stop.”

    Từ trong câu: tow, lie, out, tree, night, down, river, day

    Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "Well, then, I want to introduce you to Miss Morris and her aunt, Mrs. Downs; they are going over, and I should be glad if you would be nice to them.

    Từ trong câu: introduce, well, want, miss, aunt, mrs, down, go

    Richard Harding Davis, The Princess Aline · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

Từ hay đi cùng nice

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
awfully nice308 lần
nice girl1.243 lần
nice little4.185 lần
nice clean328 lần
nice things1.359 lần
nice looking1.095 lần
nice girls449 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nice trong kho câu?
Kho câu có 967 câu có từ nice hoặc các dạng của từ, trích từ 516 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 308 câu, rồi Bậc B1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nice: Câu phủ định (193 câu), Quá khứ đơn (156 câu), would (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.