Câu tiếng Anh có từ “mud”
453 câu thật có từ mud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mud nghĩa là bùn. mud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: water soaked soil; soft wet earth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mud
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The mud was dreadful--she almost had to wade.
Từ trong câu: mud, dreadful, almost
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the ground, people had to walk through mud and cold weather, which made it harder to walk on land.
Từ trong câu: mud, ground, people, walk, cold, weather, make, hard
«Trail of Tears», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73859 (bản sửa đổi 10833710). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Covered with mud—lame—half blind—he must have come a long way.”
Từ trong câu: lame, mud, cover, half, blind, come, long, way
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you persist, lawyers’ clerks will have to make flying leaps into the mud; young lady typists will have to fidget behind you.
Từ trong câu: lawyer, mud, persist, clerk, make, fly, leap, young
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To traverse this desert one must wade and flounder through liquid mud waist deep and sometimes deeper.
Từ trong câu: traverse, desert, liquid, mud, waist, deep, sometimes
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soaked with mud and water they had to attack heavily defended hamlets and innumerable concrete blockhouses bristling with machine guns, but every objective was won.
Từ trong câu: soak, concrete, soaked, mud, water, attack, heavily, defend
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They assured us that we simply must go through the mud hole and that we were bound to get stuck in it.
Từ trong câu: stuck, assure, simply, go, mud, hole, bound, get
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There must have been a brook under this at one time!" stated Eleanor, finding the logs partly embedded in caked mud.
Từ trong câu: embed, time, state, find, log, partly, cake, mud
Lillian Elizabeth Roy, Polly of Pebbly Pit. Nguồn: Project Gutenberg #6001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was necessary to have the boat personnel serve what extra tea and hard tack they had to the weary, mud-spattered Royal Scots.
Từ trong câu: tack, necessary, boat, personnel, serve, extra, tea, hard
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mud
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mud
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mud trong kho câu?
- Kho câu có 453 câu có từ mud hoặc các dạng của từ, trích từ 336 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mud?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mud: Quá khứ đơn (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.