E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monetary”

127 câu thật có từ monetary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monetary nghĩa là tiền tệ. monetary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or involving money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monetary

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng monetary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monetary fund176 lần
international monetary258 lần
monetary incentives27 lần
monetary rewards48 lần
monetary policy147 lần
monetary stringency10 lần
monetary spillovers9 lần
monetary compensation39 lần
monetary transactions32 lần
monetary surveillance13 lần
monetary incentive11 lần
monetary inflation8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monetary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monetary trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ monetary hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monetary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monetary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monetary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monetary: Câu phủ định (18 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.