Câu tiếng Anh có từ “monetary”
127 câu thật có từ monetary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monetary nghĩa là tiền tệ. monetary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or involving money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monetary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the monetary system of France, the coins, if accurately minted, may serve also as weights.
Từ trong câu: monetary, system, coin, accurately, serve, weight
J. H. Holdsworth, Memoranda on Tours and Touraine Including remarks on the climate with a sketch of the Botany And Geology of the Province also on the Wines and Mineral Waters of France. Nguồn: Project Gutenberg #33473. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We then thought best to secure lately landed Spaniards, to whom the probable outcome of the test might be explained and their consent obtained for a monetary consideration.
Từ trong câu: monetary, think, best, secure, lately, land, probable, outcome
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When an economy is under-capacity, monetary policy may not be enough to revive activity.
Từ trong câu: revive, economy, capacity, monetary, policy, enough, activity
«The science of finance/Financing the economy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398491 (bản sửa đổi 4383694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nurses and clients may have widely varying views on timeliness, urgency, monetary worth, independence, self-care and so on.
Từ trong câu: timeliness, nurse, client, widely, vary, view, monetary, worth
«Open Source Handbook of Nursing/Cultural Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266199 (bản sửa đổi 3488047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng monetary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monetary fund | 176 lần |
| international monetary | 258 lần |
| monetary incentives | 27 lần |
| monetary rewards | 48 lần |
| monetary policy | 147 lần |
| monetary stringency | 10 lần |
| monetary spillovers | 9 lần |
| monetary compensation | 39 lần |
| monetary transactions | 32 lần |
| monetary surveillance | 13 lần |
| monetary incentive | 11 lần |
| monetary inflation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monetary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monetary trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ monetary hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monetary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monetary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monetary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monetary: Câu phủ định (18 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.