Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “monetary”

127 câu thật có từ monetary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monetary nghĩa là tiền tệ. monetary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or involving money. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Such had been for a number of years our condition previously to the late monetary revulsion in the country.

    Từ trong câu: monetary, number, year, condition, previously, late, revulsion, country

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Allegations of "monetary losses" from computer intrusion are notoriously inflated.

    Từ trong câu: notoriously, monetary, allegation, inflate, loss, computer, intrusion

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first incentive was that there should be monetary and other material inducements to encourage better performance and production.

    Từ trong câu: inducement, first, incentive, monetary, material, encourage, better, performance

    «Human Relations Movement», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Though wholly owned by the government, it has independence in setting monetary policy.

    Từ trong câu: wholly, though, own, government, independence, set, monetary, policy

    «Bank of England», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406117 (bản sửa đổi 9390847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These payments are known as remittances and constitute a significant portion of international monetary transfers.

    Từ trong câu: portion, payment, remittance, know, constitute, significant, international, monetary

    «Development Cooperation Handbook/Definitions/Donors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280647 (bản sửa đổi 4660043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng monetary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monetary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monetary trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ monetary hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monetary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monetary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monetary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monetary: Câu phủ định (18 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.