Câu tiếng Anh có từ “monetary”
127 câu thật có từ monetary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monetary nghĩa là tiền tệ. monetary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or involving money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monetary
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Search costs can be represented by physical inspection, monetary costs and time consumption.
Từ trong câu: monetary, search, cost, represent, physical, inspection, time, consumption
«Managerial Economics/Economics of advertising», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254748 (bản sửa đổi 2595917). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The close of the year was marked by commercial and monetary panic, wide-spread, and entailing disastrous results.
Từ trong câu: monetary, close, year, mark, commercial, panic, wide, spread
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Answer: Empirical research has demonstrated that investors are not lured by tax breaks and monetary or fiscal investment incentives.
Từ trong câu: empirical, answer, research, demonstrate, investor, tax, break, monetary
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monetary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monetary fund | 176 lần |
| international monetary | 258 lần |
| monetary incentives | 27 lần |
| monetary rewards | 48 lần |
| monetary policy | 147 lần |
| monetary stringency | 10 lần |
| monetary spillovers | 9 lần |
| monetary compensation | 39 lần |
| monetary transactions | 32 lần |
| monetary surveillance | 13 lần |
| monetary incentive | 11 lần |
| monetary inflation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monetary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monetary trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ monetary hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monetary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monetary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monetary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monetary: Câu phủ định (18 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.