Câu tiếng Anh có từ “monetary”
127 câu thật có từ monetary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monetary nghĩa là tiền tệ. monetary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or involving money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monetary
Foreign exchange fixing is the daily monetary exchange rate fixed by the national bank of each country.
Từ trong câu: monetary, foreign, exchange, fix, daily, rate, national, bank
«Principles of Finance/Section 1/Chapter/Financial Markets and Institutions/FX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277045 (bản sửa đổi 4052602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng monetary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- monetary fund176 lần
- international monetary258 lần
- monetary incentives27 lần
- monetary rewards48 lần
- monetary policy147 lần
- monetary stringency10 lần
- monetary spillovers9 lần
- monetary compensation39 lần
- monetary transactions32 lần
- monetary surveillance13 lần
- monetary incentive11 lần
- monetary inflation8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monetary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monetary trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ monetary hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monetary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monetary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monetary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monetary: Câu phủ định (18 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.