Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mediterranean”

170 câu thật có từ mediterranean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mediterranean nghĩa là thuộc vùng biển Địa Trung Hải và các quốc gia ven Địa Trung Hải. mediterranean là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the Mediterranean Sea or the countries and cultures surrounding it (Mediterranean). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mediterranean

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng mediterranean

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mediterranean climate108 lần
eastern mediterranean133 lần
mediterranean basin65 lần
mediterranean diet52 lần
mediterranean sea750 lần
mediterranean ports40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediterranean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediterranean trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ mediterranean hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mediterranean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediterranean gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediterranean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediterranean: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.