Câu tiếng Anh có từ “mediterranean”
170 câu thật có từ mediterranean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediterranean nghĩa là thuộc vùng biển Địa Trung Hải và các quốc gia ven Địa Trung Hải. mediterranean là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the Mediterranean Sea or the countries and cultures surrounding it (Mediterranean). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediterranean
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Both were convinced, it could be no such trifling object as the capture of Malta, or any Mediterranean Island.
Từ trong câu: trifle, convinced, mediterranean, convince, object, capture, island
William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 02 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #59256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We can no longer relegate the earliest Hellenic invasion of Greece to a very remote period of Mediterranean history.
Từ trong câu: relegate, invasion, remote, mediterranean, long, early, period, history
Lewis Richard Farnell, Greece and Babylon. Nguồn: Project Gutenberg #71562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The boundaries are ‘from the Red Sea to the Sea of the Philistines (the Mediterranean), and from the desert to the river.’
Từ trong câu: philistine, boundary, red, sea, mediterranean, desert, river
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mediterranean
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediterranean
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediterranean trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ mediterranean hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediterranean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediterranean gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediterranean?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediterranean: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.