Câu tiếng Anh có từ “mediterranean”
170 câu thật có từ mediterranean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediterranean nghĩa là thuộc vùng biển Địa Trung Hải và các quốc gia ven Địa Trung Hải. mediterranean là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the Mediterranean Sea or the countries and cultures surrounding it (Mediterranean). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediterranean
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is caused by a Mediterranean climate (mild, wet winters and hot dry summers) and wildfire.
Từ trong câu: mediterranean, cause, climate, mild, wet, winter, hot, dry
«Chaparral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453589 (bản sửa đổi 8916222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was used by most ancient Mediterranean cultures.
Từ trong câu: mediterranean, use, ancient, culture
«Silphium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507916 (bản sửa đổi 9909248). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This term was applied by the Israelites to all the races on the southeast shore of the Mediterranean.
Từ trong câu: southeast, term, apply, race, shore, mediterranean
James Freeman Clarke, Ten Great Religions: An Essay in Comparative Theology. Nguồn: Project Gutenberg #14674. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They had not settled homes, and had for centuries been straying into the lands by the Mediterranean, which were held by an Asiatic race remotely connected with them.
Từ trong câu: remotely, settle, home, century, stray, land, mediterranean, hold
Various, The Great Round World And What Is Going On In It, Vol. 1, No. 22, April 8, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15452. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mediterranean
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediterranean
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediterranean trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ mediterranean hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediterranean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediterranean gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediterranean?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediterranean: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.