Câu tiếng Anh có từ “mediterranean”
170 câu thật có từ mediterranean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediterranean nghĩa là thuộc vùng biển Địa Trung Hải và các quốc gia ven Địa Trung Hải. mediterranean là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the Mediterranean Sea or the countries and cultures surrounding it (Mediterranean). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediterranean
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Every one has seen the Mediterranean; but let me tell you, there are few who have had a peep at Antioch.
Mọi người đều đã nhìn thấy Địa Trung Hải; nhưng để tôi nói cho bạn biết, có rất ít người từng nhìn thấy Antioch.
Từ trong câu: peep, mediterranean, every, see, let, tell
Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were Kroo boys who found the Mediterranean waters a comparative calm after the turbulent surf on their own West African shore.
Từ trong câu: turbulent, surf, mediterranean, boy, find, water, comparative, calm
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But further investigations have recently proved to me, that in modern times there have been isolated instances of the presence of the sperm whale in the Mediterranean.
Từ trong câu: isolate, investigation, recently, isolated, mediterranean, presence, further, prove
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a softness and delicacy about Japanese skies rare in America, but common in European countries bordering on the Mediterranean Sea.
Từ trong câu: softness, delicacy, sky, rare, common, country, border, mediterranean
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mediterranean
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediterranean
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediterranean trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ mediterranean hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediterranean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediterranean gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediterranean?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediterranean: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.