Câu tiếng Anh có từ “main”
1.681 câu thật có từ main hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: main nghĩa là chính. main là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: most important element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ main
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Even if the main danger has struck and passed, additional dangers are still often present.
Từ trong câu: main, strike, additional, even, danger, pass, still, often
«Fire and emergency management/Rescue victims of a building collapse/Foreword», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49779 (bản sửa đổi 2223244). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the next century print became the main means of communication between people who needed to keep precise records.
Từ trong câu: main, next, century, print, become, mean, communication, people
«Printing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38855 (bản sửa đổi 10796636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although the main crossing failed, the team explored the area near the ice shelf.
Từ trong câu: although, main, cross, explore, fail, team, area, near
«Ross Ice Shelf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219620 (bản sửa đổi 10865549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The main kinds of flour used in cooking are all-purpose flour, self-raising flour and cake flour.
Từ trong câu: flour, main, kind, use, cook, purpose, self, raise
«Flour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47142 (bản sửa đổi 10545296). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As the main source of communication, these provided both those overseas and the ones back home to stay in communication.
Từ trong câu: overseas, main, source, communication, provide, one, back, home
«World War I -- Life Histories/Section 001/Robert March Hanes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171908 (bản sửa đổi 2398486). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The second main source of information concerning musical works is found among musicians themselves.
Từ trong câu: musician, second, main, source, information, concern, musical, work
Edward Baxter Perry, Descriptive Analyses of Piano Works For the Use of Teachers, Players, and Music Clubs. Nguồn: Project Gutenberg #44910. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He came to the main office and reached the sales manager without difficulty by appearing to be just a customer of the store.
Từ trong câu: customer, come, main, office, reach, sale, manager, difficulty
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the opening scene the main character is cruising down a desert highway looking cool.
Từ trong câu: cruise, scene, open, main, character, down, desert, highway
«Film learning project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27272 (bản sửa đổi 930322). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng main
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ main
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ main trong kho câu?
- Kho câu có 1.681 câu có từ main hoặc các dạng của từ, trích từ 1.469 tác phẩm và tài liệu. 52 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ main xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ main gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 550 câu, rồi Bậc B1 với 532 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ main?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ main: Mệnh đề quan hệ với which, whose (117 câu), Câu phủ định (87 câu), Quá khứ đơn (82 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.