E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “main”

1.681 câu thật có từ main hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: main nghĩa là chính. main là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: most important element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ main

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Dog coats come in four main colors: black, brown, white, and red.

    Từ trong câu: main, four, dog, coat, come, color, black, brown

    «Dog coat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404573 (bản sửa đổi 10833531). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Rings that players collect in the main game can be used to buy things such as fruit and toys.

    Từ trong câu: main, ring, player, collect, game, use, buy, thing

    «Sonic Advance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=394762 (bản sửa đổi 11012950). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The main meal, usually a food other than soup, is eaten in the evening, around seven or eight o'clock.

    Từ trong câu: main, meal, soup, usually, food, eat, evening, around

    «Uzbek/Lesson Four», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116952 (bản sửa đổi 4657461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One of the main reasons Iwata took the job was to spend more time around computers and learn how they worked.

    Từ trong câu: main, reason, take, job, spend, time, around, computer

    «Satoru Iwata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61515 (bản sửa đổi 10903181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The main story is about a bad man who wants to take away the house where the boy and girl live.

    Từ trong câu: main, story, bad, man, want, take, away, house

    «The Windy Hill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414918 (bản sửa đổi 9143487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng main

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
main body4.140 lần
main street2.732 lần
main road2.454 lần
main deck1.400 lần
main mast671 lần
main entrance934 lần
main force1.437 lần
main topsail517 lần
spanish main685 lần
main building776 lần
main hatch442 lần
main types478 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ main

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ main trong kho câu?
Kho câu có 1.681 câu có từ main hoặc các dạng của từ, trích từ 1.469 tác phẩm và tài liệu. 52 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ main xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ main gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 550 câu, rồi Bậc B1 với 532 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ main?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ main: Mệnh đề quan hệ với which, whose (117 câu), Câu phủ định (87 câu), Quá khứ đơn (82 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.