Câu tiếng Anh có từ “lunch”
390 câu thật có từ lunch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lunch nghĩa là bữa trưa. lunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lunch
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Really we must take our lunch and spend the day out.
Từ trong câu: lunch, spend, really, take, day, out
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Come to-morrow to lunch: you must meet my brother.”
Từ trong câu: lunch, come, meet, brother
John Masefield, ODTAA: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I'll take a look at them as I go home, which I must do now, or I shall be late for lunch."
Từ trong câu: lunch, take, look, go, home, now, late
Evelyn Whitaker, Laddie, and Miss Toosey's mission. Nguồn: Project Gutenberg #73760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You had this morning a breakfast which you could not eat; you must be hungry:—I have ordered that a lunch of bread and cheese shall be served to all.”
Từ trong câu: lunch, morning, breakfast, eat, hungry, order, bread, cheese
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“In that case the waiter must have placed it there while we were lunching.”
Từ trong câu: waiter, case, place, lunch
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In these six hours, lunch and recess must also take place.
Từ trong câu: recess, six, hour, lunch, take, place
«Social and Cultural Foundations of American Education/Hot Topics/Homework», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131546 (bản sửa đổi 2693841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They must have been ideally happy, for they had forgotten their mess-box, and had only a light lunch.
Từ trong câu: ideally, happy, forget, mess, box, light, lunch
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But Aunt Phoebe decided that Jimsi must run out-doors in the garden after lunch and then come in and take a nap.
Từ trong câu: nap, aunt, decide, run, out, door, garden, lunch
Patten Beard, The Good Crow's Happy Shop. Nguồn: Project Gutenberg #49617. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some schools saved money by removing cafeterias and workers, meaning that students must bring their own lunch to school.
Từ trong câu: cafeteria, school, save, money, remove, worker, mean, student
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 2/F B Brewer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240210 (bản sửa đổi 2142371). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lunch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lunch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lunch trong kho câu?
- Kho câu có 390 câu có từ lunch hoặc các dạng của từ, trích từ 268 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lunch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lunch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lunch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lunch: Quá khứ đơn (86 câu), Quá khứ hoàn thành (46 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.