Câu tiếng Anh có từ “linguistic”
160 câu thật có từ linguistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linguistic nghĩa là ngôn ngữ học. linguistic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or related to language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linguistic
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The dissemination must be adapted to the target groups' academic and linguistic requirements.
Từ trong câu: linguistic, dissemination, adapt, target, group, academic, requirement
«Maritime Health Research and Education-NET/EDUCATION/Education module links/MSc Occupational Medical Research Education/MSc Module 4:Clinical education diagnostics of occupational diseases 18 months open», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272935 (bản sửa đổi 2582077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The term “neighboring language” has both linguistic and geographical connotations and may coincide.
Từ trong câu: linguistic, connotation, term, neighbor, language, geographical, coincide
«Native language(s), L1, family language, border language(s)... and more!», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330094 (bản sửa đổi 2817302). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Bereft of linguistic and geographical support, it could not be political.
Từ trong câu: bereft, linguistic, geographical, support, political
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Confounded age: Linguistic and cognitive factors in age differences for second language acquisition.
Từ trong câu: confound, age, linguistic, cognitive, factor, difference, second, language
«Psycholinguistics/Neural Basis of Multi-Lingualism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105192 (bản sửa đổi 2580901). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But in a strict linguistic sense, an archetype is merely a defining example of a personality type.
Từ trong câu: archetype, strict, linguistic, sense, merely, define, example, personality
«Archetype», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60443 (bản sửa đổi 10900358). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In addition to linguistic barriers, traditional modes of scholarly dissemination can introduce further barriers to knowledge diversity.
Ngoài các rào cản về ngôn ngữ, các phương thức phổ biến học thuật truyền thống có thể tạo ra thêm các rào cản đối với sự đa dạng của kiến thức.
Từ trong câu: dissemination, addition, linguistic, barrier, traditional, mode, scholarly, introduce
«Engaging Knowledge Diversity/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476504 (bản sửa đổi 4627165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This approach paved the way for later developments in linguistics and cognitive psychology.
Từ trong câu: pave, approach, way, late, development, linguistic, cognitive, psychology
«Structuralism (psychology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1085168 (bản sửa đổi 10752359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And then we may have again the wholly deceptive phenomenon of linguistic amplification; but it is the false activity of decay.
Từ trong câu: amplification, again, wholly, deceptive, phenomenon, linguistic, false, activity
William Gates, Commentary Upon the Maya-Tzental Perez Codex with a Concluding Note Upon the Linguistic Problem of the Maya Glyphs. Nguồn: Project Gutenberg #25878. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The speaker community (corpus) is large enough for a formal linguistic survey.
Từ trong câu: corpus, speaker, community, large, enough, formal, linguistic, survey
«Toki Pona», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20314 (bản sửa đổi 4641096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng linguistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| linguistic diversity | 62 lần |
| computational linguistic | 27 lần |
| linguistic anthropologists | 22 lần |
| linguistic anthropology | 22 lần |
| linguistic repertoires | 15 lần |
| linguistic relativity | 19 lần |
| linguistic repertoire | 13 lần |
| linguistic backgrounds | 15 lần |
| neuro linguistic | 10 lần |
| linguistic imperialism | 10 lần |
| linguistic minorities | 11 lần |
| linguistic universals | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linguistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linguistic trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ linguistic hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linguistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linguistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linguistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linguistic: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.