Câu tiếng Anh có từ “linguistic”
160 câu thật có từ linguistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linguistic nghĩa là ngôn ngữ học. linguistic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or related to language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linguistic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The dissemination must be adapted to the target groups' academic and linguistic requirements.
Từ trong câu: linguistic, dissemination, adapt, target, group, academic, requirement
«Maritime Health Research and Education-NET/EDUCATION/Education module links/MSc Occupational Medical Research Education/MSc Module 4:Clinical education diagnostics of occupational diseases 18 months open», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272935 (bản sửa đổi 2582077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To support an “endangered” language, linguistic diversity must therefore be preserved.
Từ trong câu: linguistic, support, endanger, language, diversity, therefore, preserve
«Endangered languages and plurilingual education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329126 (bản sửa đổi 2817224). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Self-contained though it be, and easily thought of as a geographical unit, we must not think of India as a racial, linguistic, or religious unit.
Từ trong câu: linguistic, self, contain, though, easily, think, geographical, unit
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It calls to its aid linguistics, criticism, archaeology, jurisprudence, and politics--there must be comparison and criticism as well as "survey."
Từ trong câu: linguistics, call, aid, linguistic, criticism, archaeology, politics, comparison
Patrick, Sir Geddes, Civics: as Applied Sociology. Nguồn: Project Gutenberg #13205. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linguistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| linguistic diversity | 62 lần |
| computational linguistic | 27 lần |
| linguistic anthropologists | 22 lần |
| linguistic anthropology | 22 lần |
| linguistic repertoires | 15 lần |
| linguistic relativity | 19 lần |
| linguistic repertoire | 13 lần |
| linguistic backgrounds | 15 lần |
| neuro linguistic | 10 lần |
| linguistic imperialism | 10 lần |
| linguistic minorities | 11 lần |
| linguistic universals | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linguistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linguistic trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ linguistic hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linguistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linguistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linguistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linguistic: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.