Câu tiếng Anh có từ “linguistic”
160 câu thật có từ linguistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linguistic nghĩa là ngôn ngữ học. linguistic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or related to language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linguistic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are many books written with psychological and linguistic perspectives on communication breakdown.
Từ trong câu: linguistic, perspective, many, book, write, psychological, communication, breakdown
«Managing Groups and Teams/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75360 (bản sửa đổi 4620944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Neither made any linguistic efforts and consequently there was no intercourse between the families of the two households.
Từ trong câu: linguistic, neither, make, effort, consequently, family, household
Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were stunted-looking squaws in the boat, and all quacked and gesticulated and grunted after the peculiar linguistic fashion of the neighborhood.
Từ trong câu: linguistic, look, boat, peculiar, fashion, neighborhood
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are also other operators, more linguistic in nature, called hedges that can be applied.
Từ trong câu: hedge, operator, linguistic, nature, call, apply
«Fuzzy Logic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261687 (bản sửa đổi 2722595). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is no way of constructing linguistics but by observation of facts and induction therefrom.
Từ trong câu: linguistics, way, construct, linguistic, observation, fact, induction
Various, The Catholic World, Vol. 06, October, 1867 to March, 1868.. Nguồn: Project Gutenberg #55841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are four major subdivisions of this discipline: physical anthropology, linguistic anthropology, archaeology, and cultural anthropology.
Từ trong câu: subdivision, four, major, discipline, physical, anthropology, linguistic, archaeology
«IB Cultural Anthropology/The Nature of Anthropology/Fields of Anthropology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18177 (bản sửa đổi 3745995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are peculiarities of phonetics, morphology, grammar, sentence-structure, &c., which suggest groupings of the linguistic stocks independent of their lexical content.
Từ trong câu: lexical, morphology, grammar, sentence, structure, suggest, grouping, linguistic
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linguistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| linguistic diversity | 62 lần |
| computational linguistic | 27 lần |
| linguistic anthropologists | 22 lần |
| linguistic anthropology | 22 lần |
| linguistic repertoires | 15 lần |
| linguistic relativity | 19 lần |
| linguistic repertoire | 13 lần |
| linguistic backgrounds | 15 lần |
| neuro linguistic | 10 lần |
| linguistic imperialism | 10 lần |
| linguistic minorities | 11 lần |
| linguistic universals | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linguistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linguistic trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ linguistic hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linguistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linguistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linguistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linguistic: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.