Câu tiếng Anh có từ “linguistic”
160 câu thật có từ linguistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linguistic nghĩa là ngôn ngữ học. linguistic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or related to language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linguistic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Reward their linguistic achievements, and they will continue to work hard.
Từ trong câu: linguistic, reward, achievement, continue, work, hard
«Learning theories in practice/Jerome Bruner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107179 (bản sửa đổi 1286597). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Yet for the practical purpose of classification and tracing relationship the linguistic family will remain a valuable tool.
Từ trong câu: linguistic, practical, purpose, classification, trace, relationship, family, remain
A. L. Kroeber, Anthropology. Nguồn: Project Gutenberg #71827. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet not by reason of her laboriousness, her linguistic gifts, or gifts of statesmanship will she be longest and most lovingly remembered.
Từ trong câu: linguistic, lovingly, reason, gift, long, remember
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When it gets up to speed, DP Europe will provide books for several national and/or linguistic digital libraries, for example Projet Gutenberg France for France.
Từ trong câu: linguistic, get, up, speed, provide, book, several, national
Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2008). Nguồn: Project Gutenberg #27045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There will be language games designed to entertain and teach fundamentals of linguistics.
Từ trong câu: linguistics, language, game, design, entertain, teach, fundamental, linguistic
Marie Lebert, The eBook is 40 (1971-2011). Nguồn: Project Gutenberg #36985. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linguistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| linguistic diversity | 62 lần |
| computational linguistic | 27 lần |
| linguistic anthropologists | 22 lần |
| linguistic anthropology | 22 lần |
| linguistic repertoires | 15 lần |
| linguistic relativity | 19 lần |
| linguistic repertoire | 13 lần |
| linguistic backgrounds | 15 lần |
| neuro linguistic | 10 lần |
| linguistic imperialism | 10 lần |
| linguistic minorities | 11 lần |
| linguistic universals | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linguistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linguistic trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ linguistic hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linguistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linguistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linguistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linguistic: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.