Câu tiếng Anh có từ “linguistic”
160 câu thật có từ linguistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: linguistic nghĩa là ngôn ngữ học. linguistic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or related to language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ linguistic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What primarily was a caste-fuelled was being fought out along linguistic lines.
Từ trong câu: linguistic, primarily, fight, out, line
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A linguistic unity and national pride was developing.
Từ trong câu: linguistic, unity, national, pride, develop
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Her linguistics Ph.D. was being used to real purpose.
Từ trong câu: linguistics, linguistic, ph, have, use, real, purpose
Thomas Hoover, Project Daedalus. Nguồn: Project Gutenberg #34320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Perhaps the cynical games visible all round convinced one about not getting caught up in the meaningless emotionalism that was ruling both linguistic camps.
Từ trong câu: meaningless, linguistic, cynical, perhaps, game, visible, round, convince
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng linguistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| linguistic diversity | 62 lần |
| computational linguistic | 27 lần |
| linguistic anthropologists | 22 lần |
| linguistic anthropology | 22 lần |
| linguistic repertoires | 15 lần |
| linguistic relativity | 19 lần |
| linguistic repertoire | 13 lần |
| linguistic backgrounds | 15 lần |
| neuro linguistic | 10 lần |
| linguistic imperialism | 10 lần |
| linguistic minorities | 11 lần |
| linguistic universals | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ linguistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ linguistic trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ linguistic hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ linguistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ linguistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ linguistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ linguistic: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.