E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lick”

156 câu thật có từ lick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lick nghĩa là liếm. lick là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat thoroughly and conclusively in a competition or fight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lick

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • At last, by the eternal thunders, we’ll lick ’em good!”

    Từ trong câu: lick, eternal, last, they, good

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The absolute order and value of these symbols doesn't matter a lick except for one case we'll cover shortly.

    Từ trong câu: lick, absolute, order, value, symbol, matter, except, case

    «Unofficial Guide To Expanding Your Numworks/Adding your own application to the calculator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387894 (bản sửa đổi 3995401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There's a very specific set of licks that he does, which most folks will benefit from breaking down to an exact version.

    Từ trong câu: lick, specific, set, folk, benefit, break, down, exact

    «Music and Songwriting/The Songwriter's Grooves Project - A Guide to Singing and Playing Guitar/The Travis Picking Song Series/1952 vincent black lightning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221857 (bản sửa đổi 2477258). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “I wen' down to Creston'n bought it... n' I got a right to take it outer here... n' I'll lick any feller says I ain't....”

    Từ trong câu: lick, outer, down, buy, get, right, take

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He slapped the great admiral on the back, crying "That's right, Sir John, and by God, we'll give them a damned good licking."

    Từ trong câu: damn, lick, slap, great, back, cry, right, sir

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As soon as he's done licking his paws he'll be off home, wherever that may be.

    Từ trong câu: paw, soon, lick, off, home, wherever

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He whined placatingly, squirmed and wriggled to show his good will and intentions, and even ventured, as a bribe for peace, to lick Buck’s face with his warm wet tongue.

    Từ trong câu: bribe, wet, venture, lick, show, good, intention, even

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Saved a clean six-and-six by that," he remarked, when the last was licked up; "that'll go into the fireworks."

    Từ trong câu: firework, save, clean, six, remark, last, lick, up

    Talbot Baines Reed, Roger Ingleton, Minor. Nguồn: Project Gutenberg #21042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lick observatory62 lần
salt lick152 lần
lick spittles35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lick trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ lick hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lick gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lick: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.