Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lick”

168 câu thật có từ lick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lick nghĩa là liếm. lick là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat thoroughly and conclusively in a competition or fight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lick

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • When she had finished, she licked her lips and washed her face, and muttered enjoyably, “That's the stuff!”

    Từ trong câu: lick, finish, lip, wash, face, mutter, stuff

    Marshall Saunders, Pussy Black-Face; Or, The Story of a Kitten and Her Friends. Nguồn: Project Gutenberg #52787. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • H.--No, that was because we thought it was so dirty to put back the sugar plums we had licked.

    Từ trong câu: lick, plum, because, think, dirty, put, back, sugar

    Florence Eveleen Eleanore Olliffe, Lady Bell, Nursery Comedies: Twelve Tiny Plays for Children. Nguồn: Project Gutenberg #47609. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On another occasion, when Boone had gone to visit a salt-lick with his brother, the Indians ambushed them and shot the latter.

    Từ trong câu: lick, another, occasion, go, visit, salt, brother, shot

    Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rest of the team, however, had grown unruly during the last days of Spitz, and their surprise was great now that Buck proceeded to lick them into shape.

    Từ trong câu: lick, shape, rest, team, however, grow, last, day

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I woke, the whank!--tick-a-lick!--whank!--tick-a-lick!--had ceased, and we were safely moored.

    Từ trong câu: wake, lick, tick, safely, cease

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its skull had been crushed, and the brains licked out, and there were signs of other injuries.

    Từ trong câu: brain, injury, lick, out, sign

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A woman alone--gruesomely burned from some flaming tongue which had licked the rocks here.

    Từ trong câu: gruesomely, woman, alone, burn, tongue, lick, rock

    Ray Cummings, The sea girl. Nguồn: Project Gutenberg #76268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mice found dead in overheated traps had salivated heavily, and may also have licked the fur on their chests to increase heat dissipation.

    Từ trong câu: salivate, mouse, find, dead, trap, heavily, lick, fur

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lick observatory62 lần
salt lick152 lần
lick spittles35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lick trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ lick hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lick gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lick: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.