E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lick”

142 câu thật có từ lick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lick nghĩa là liếm. lick là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat thoroughly and conclusively in a competition or fight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lick

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The ambition of American astronomers and American philanthropists has not been content with even the prodigious achievement of the Lick telescope.

    Từ trong câu: philanthropist, lick, ambition, astronomer, content, even, achievement, telescope

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘I drink and I gets a licking--that girl nurses and cossets me.

    Từ trong câu: cosset, drink, get, lick, girl, nurse

    George Meredith, The Amazing Marriage: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Maybe it is that lack of selectivity that licks us now," said Don.

    Từ trong câu: selectivity, maybe, lack, lick, now, do

    George O. Smith, The Long Way. Nguồn: Project Gutenberg #68003. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pupils of the little, flesh-embedded eyes contracted, Morphew licked his lips again.

    Từ trong câu: embed, pupil, little, flesh, eye, contract, lick, lip

    Louis Joseph Vance, The Lone Wolf Returns. Nguồn: Project Gutenberg #59177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For a whole month they discussed the preparation for this fete; they talked over dishes and licked their lips.

    Từ trong câu: fete, whole, month, discuss, preparation, talk, dish, lick

    Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8558. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lick observatory62 lần
salt lick152 lần
lick spittles35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lick trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ lick hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lick gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lick: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.