Câu tiếng Anh có từ “lick”
167 câu thật có từ lick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lick nghĩa là liếm. lick là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat thoroughly and conclusively in a competition or fight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lick
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
From our blood fire rises, whose tongue licks wantonly.
Từ trong câu: lick, blood, fire, rise, tongue
«Collaborative play writing/John Brewen/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102920 (bản sửa đổi 1216430). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There's a very specific set of licks that he does, which most folks will benefit from breaking down to an exact version.
Từ trong câu: lick, specific, set, folk, benefit, break, down, exact
«Music and Songwriting/The Songwriter's Grooves Project - A Guide to Singing and Playing Guitar/The Travis Picking Song Series/1952 vincent black lightning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221857 (bản sửa đổi 2477258). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A woman alone--gruesomely burned from some flaming tongue which had licked the rocks here.
Từ trong câu: gruesomely, woman, alone, burn, tongue, lick, rock
Ray Cummings, The sea girl. Nguồn: Project Gutenberg #76268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vets have a good product which they put just behind the cat's upper neck, where it can't be licked off.
Từ trong câu: vet, good, product, put, behind, upper, neck, lick
«Cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2815 (bản sửa đổi 11013735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The ants carefully feed these poor dependent creatures, and in turn lick the sweet liquid which they secrete and exude.
Từ trong câu: exude, secrete, ant, carefully, feed, poor, dependent, creature
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lick observatory | 62 lần |
| salt lick | 152 lần |
| lick spittles | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lick trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ lick hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lick gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lick: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.