E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lick”

156 câu thật có từ lick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lick nghĩa là liếm. lick là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat thoroughly and conclusively in a competition or fight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lick

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Tiger still kept licking her hand, as it hung by her side: it was cold, and trembled as he touched it.

    Từ trong câu: tiger, lick, still, keep, hand, hang, side, cold

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many mineral springs in the state, and there are famous resorts at French Lick and West Baden in Orange county.

    Từ trong câu: orange, lick, famous, resort, spring, mineral, west, county

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Court ladies have to lick his dirty fingers clean, for he refuses to use a finger-bowl at table.

    Từ trong câu: table, court, lick, refuse, clean, lady, dirty, finger

    Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lick observatory62 lần
salt lick152 lần
lick spittles35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lick trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ lick hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lick gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lick: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.