Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lick”

168 câu thật có từ lick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lick nghĩa là liếm. lick là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat thoroughly and conclusively in a competition or fight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lick

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Only we don't carry no young gentlemen, and if he slings his hammock here, you must lick him into shape.

    Từ trong câu: lick, carry, young, gentleman, shape

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We never had to hit a lick, but she went so fast dat we was all skeer'd to take a long breath.

    Từ trong câu: lick, never, hit, go, fast, take, long, breath

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At school the boy that licked me had to lick both; the boy that was licked be one was licked be both.

    Từ trong câu: lick, school, boy

    Nelson Lloyd, The Chronic Loafer. Nguồn: Project Gutenberg #54572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And I didn’t have to lick them, either,” he added.

    Từ trong câu: add, lick, either

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Court ladies have to lick his dirty fingers clean, for he refuses to use a finger-bowl at table.

    Từ trong câu: table, court, lick, refuse, clean, lady, dirty, finger

    Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We first must lick the Kersar-gee.

    Từ trong câu: gee, first, lick

    Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first time I was ever camping with him, I had to lick him for drinking the methylated spirits we were using with our tin stove.

    Từ trong câu: camp, stove, lick, camping, tin, first, time, ever

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hope we shall, and lick those French: but I must see you again before that time.”

    Từ trong câu: again, time, but, lick, must, see, before, shall

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lick observatory62 lần
salt lick152 lần
lick spittles35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lick trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ lick hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lick gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lick: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.