Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lick”

168 câu thật có từ lick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lick nghĩa là liếm. lick là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat thoroughly and conclusively in a competition or fight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lick

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The dog might try to lick the medicine and poison itself.

    Từ trong câu: lick, dog, try, medicine, poison, itself

    «Elizabethan collar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771222 (bản sửa đổi 10828618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Dogs may lick the urine of an infected animal off the grass or soil, or drink from an infected puddle.

    Từ trong câu: lick, urine, dog, infect, animal, off, grass, soil

    «WikiJournal of Medicine/Leptospirosis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251558 (bản sửa đổi 2423407). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She could but lick the wounds, and thus she kept them cleansed, that healing nature might the more quickly do her work.

    Từ trong câu: lick, healing, wound, thus, keep, nature, quickly, work

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As soon as he's done licking his paws he'll be off home, wherever that may be.

    Từ trong câu: paw, soon, lick, off, home, wherever

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mice found dead in overheated traps had salivated heavily, and may also have licked the fur on their chests to increase heat dissipation.

    Từ trong câu: salivate, mouse, find, dead, trap, heavily, lick, fur

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lick observatory62 lần
salt lick152 lần
lick spittles35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lick trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ lick hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lick gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lick: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.