Câu tiếng Anh có từ “lick”
168 câu thật có từ lick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lick nghĩa là liếm. lick là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat thoroughly and conclusively in a competition or fight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lick
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He laid on the floor all night, at dawn he came to himself, and there were blood hounds licking his back.
Từ trong câu: lick, lay, floor, night, dawn, come, himself, blood
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unconsciously he licked his chapped lips once around with his parched tongue, but there was not the least indication of any saliva.
Từ trong câu: lick, tongue, indication, lip, once, around, least
Ryūnosuke Akutagawa, Tales grotesque and curious. Nguồn: Project Gutenberg #78105. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many mineral springs in the state, and there are famous resorts at French Lick and West Baden in Orange county.
Từ trong câu: orange, lick, famous, resort, spring, mineral, west, county
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Its skull had been crushed, and the brains licked out, and there were signs of other injuries.
Từ trong câu: brain, injury, lick, out, sign
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They then grazed along the sides, and spent some time licking at a place where there was evidently a mineral deposit.
Từ trong câu: time, spend, evidently, lick, deposit, mineral, side, along
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lick observatory | 62 lần |
| salt lick | 152 lần |
| lick spittles | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lick trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ lick hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lick gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lick: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.