Câu tiếng Anh có từ “just”
70 câu thật có từ just hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: just nghĩa là chỉ. just là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ just
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"I am thinking seriously of working just about twice as much as I did last winter.
Từ trong câu: winter, just, twice, last, seriously, working, am, think
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is like a bus: if no one pushes the stop-button, the bus will just continue.
Từ trong câu: button, just, push, bus, like, stop, continue
«Computer Architecture Lab/SS2017/SPM project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221444 (bản sửa đổi 2010747). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Weak believers often make that the matter of complaint, which is really just ground of hope, and matter of joy.
Từ trong câu: complaint, just, joy, weak, hope, often, make, matter
«Gospel of John (CBS)/Week 8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93831 (bản sửa đổi 1958513). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is just short of the knowledge of one who has died and returned to life.
Từ trong câu: die, knowledge, just, short, return, life
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The scenery is just in your line, yet different from any thing you have yet done.
Từ trong câu: scenery, thing, just, any, line, your, different, yet
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The waiter explained that in Afghanistan, the country just over the Khyber Pass, wives were very expensive.
Từ trong câu: over, explain, expensive, just, waiter, country, pass, wife
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Are Western democracies civilization’s ultimate achievement?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216948 (bản sửa đổi 2062892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"And is this your daughter?" asked Annie, pointing to the young woman who was just come to lead her home.
Từ trong câu: who, lead, home, just, woman, come, point, young
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng just
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ just
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ just trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ just hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ just xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ just gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ just?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ just: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.