E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “just”

70 câu thật có từ just hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: just nghĩa là chỉ. just là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ just

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Surprised at what he heard, the composer inquired the name of the virtuoso he had just heard.

    Từ trong câu: at, virtuoso, just, he, composer, have, hear, name

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He seemed to have very just views of the system, and anxiously deprecated its influence in our Country.

    Từ trong câu: influence, deprecate, just, seem, system, view, anxiously, country

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng just

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
just like18.785 lần
just come9.755 lần
it's just5.284 lần
that's just4.562 lần
just because5.556 lần
just arrived3.846 lần
just above4.095 lần
just going4.786 lần
just outside2.927 lần
just below2.913 lần
just about7.449 lần
just beginning2.803 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ just

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ just trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ just hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ just xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ just gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ just?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ just: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.