Câu tiếng Anh có từ “just”
278 câu thật có từ just hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: just nghĩa là chỉ. just là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ just
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“It has just struck me, Antonia, that you may be in love also.”
Từ trong câu: just, strike, love
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Might he not just as well take off his head and turn out to be a hobgoblin?
Từ trong câu: just, well, take, off, head, turn, out
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘They might just as well not be: do you follow me?
Từ trong câu: just, well, follow
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For just and unjust, for saint and sinner alike, may this retreat be a memorable one.
Từ trong câu: memorable, alike, just, may, retreat
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You might just as well say that ‘I see what I eat’ is the same thing as ‘I eat what I see’!”
Từ trong câu: eat, well, just, what, might, is, same, thing
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a pause she said, with a just perceptible chill in her voice: "May asked you to take care of me."
Từ trong câu: pause, in, after, just, may, care, voice, chill
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A tenant may marry off a daughter unless his lord shows some just cause for refusing to consent to the marriage.
Từ trong câu: tenant, unless, refuse, consent, just, cause, may, marry
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I have here a copy, not a confirmed copy, but just a typewritten copy of a letter entitled "To Whom it May Concern."
Từ trong câu: who, concern, but, whom, copy, entitle, letter, just
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng just
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ just
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ just trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ just hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ just xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ just gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ just?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ just: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (51 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.