E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “just”

200 câu thật có từ just hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: just nghĩa là chỉ. just là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ just

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “Just keep to yourselves, and nobody’ll harm ye,” and he looked threateningly on his fellows.

    Từ trong câu: just, fellow, yourself, keep, harm, you, look

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Present the Sacred Urn and things will be just fine.

    Hãy trình bày chiếc Bình Thánh và mọi chuyện sẽ ổn thôi.

    Từ trong câu: just, fine, present, sacred, thing

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 2: The Stolen Turnabout/Part 4-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433808 (bản sửa đổi 3930316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Why, this is what I want—and just shake yourself sober and listen, will you?” said Godfrey, savagely.

    Từ trong câu: just, listen, yourself, want, shake

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But just as you enter the elevator, this bald guy, whom you will henceforth know as Rude, stops you.

    Nhưng ngay khi bạn bước vào thang máy, anh chàng hói đầu này, người mà sau này bạn gọi là Rude, đã ngăn bạn lại.

    Từ trong câu: just, elevator, bald, enter, guy, know, rude, stop

    «Final Fantasy VII/Walkthrough/Infiltrating Shin-Ra HQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426651 (bản sửa đổi 4110108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Just you be off, sir, or I’ll twist your neck!” said the dairyman with some irritation, turning to the bird and driving him away.

    Từ trong câu: just, neck, turning, turn, twist, bird, irritation, some

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just be a simple, honest, respectable boy, and we’ll never desert you.

    Từ trong câu: desert, just, respectable, honest, simple, boy, never

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will save you, He will save you, just now.'

    Từ trong câu: now, just, save

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition, clicking save will fire up a third window containing Excel with all attendance information; not just the current date.

    Từ trong câu: current, addition, just, date, attendance, contain, excel, information

    «AttendanceScanning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162855 (bản sửa đổi 1226935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng just

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
just like18.785 lần
just come9.755 lần
it's just5.284 lần
that's just4.562 lần
just because5.556 lần
just arrived3.846 lần
just above4.095 lần
just going4.786 lần
just outside2.927 lần
just below2.913 lần
just about7.449 lần
just beginning2.803 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ just

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ just trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ just hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ just xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ just gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ just?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ just: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.