Câu tiếng Anh có từ “ingenious”
205 câu thật có từ ingenious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingenious nghĩa là khéo léo. ingenious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing inventiveness and skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingenious
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It must either deny the problem, or throw out some ingenious guesses which satisfy no one.
Từ trong câu: ingenious, either, deny, problem, throw, out, guess, satisfy
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Being away from the mountains meant that they had to develop ingenious technologies to replace stone tools.
Từ trong câu: ingenious, away, mountain, mean, develop, technology, replace, stone
«Pakistani History/Prehistory/Neolithic Age/Mehrgarh Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363821 (bản sửa đổi 4412423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I am afraid the ingenious gentleman in question will have to wait a while for his whisky.
Từ trong câu: ingenious, wait, afraid, whisky, gentleman, question
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must have comfort, which compels us to be audacious; and we are extremely lazy, which makes us ingenious."
Từ trong câu: ingenious, compel, comfort, extremely, lazy, make
André Maurois, General Bramble. Nguồn: Project Gutenberg #30596. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Geologists must use ingenious methods, such as tracking the properties of earthquake waves, to learn about the interior of our planet.
Từ trong câu: ingenious, use, method, track, property, earthquake, wave, learn
«High School Earth Science/Inside Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228251 (bản sửa đổi 4627308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You must know such gentry are very ingenious, not only in keeping their own pigeons safe, but in adding to their numbers by attracting those of other people.
Từ trong câu: ingenious, know, keep, safe, add, number, attract, people
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Why, you must have managed to escape, you clever, ingenious, intelligent Toad!”
Từ trong câu: must, ingenious, to, clever, manage, have, why, escape
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The poet must listen to the naive voice of nature as he moulds his rhythms, for the ingenious and elaborate constructions of the intellect alone will never touch the heart.
Từ trong câu: naive, poet, listen, voice, nature, mould, rhythm, ingenious
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ingenious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenious trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ ingenious hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingenious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenious: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.