Câu tiếng Anh có từ “ingenious”
164 câu thật có từ ingenious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingenious nghĩa là khéo léo. ingenious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing inventiveness and skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingenious
But for all that, as it would seem in a most ingenious manner, loss and waste are contrived.
Từ trong câu: ingenious, seem, manner, loss, waste, contrive
Mary Hooper, Nelson's Home Comforts Thirteenth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #29519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Mehrgarh people were ingenious craftsmen who fashioned their tools from the local copper ore and also used the ore as pigment.
Từ trong câu: ingenious, people, fashion, tool, local, copper, ore, use
«Pakistani History/Prehistory/Neolithic Age/Mehrgarh Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363821 (bản sửa đổi 4412423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Among all the ingenious engines which man has contrived for his ornament and protection none, certainly, is more richly idiosyncratic than the umbrella.
Từ trong câu: idiosyncratic, among, ingenious, engine, man, contrive, ornament, protection
Robert Cortes Holliday, Turns about Town. Nguồn: Project Gutenberg #36085. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I may mention that the method of felling is ingenious as a means of economising labour.
Từ trong câu: economise, mention, method, ingenious, mean, labor
C. F. Gordon Cumming, Two happy years in Ceylon. Nguồn: Project Gutenberg #78228. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The public excitement was nigh boundless, and ingenious fabulations or diseased imaginings came pouring in upon the harried police and the distracted parents with every mail.
Từ trong câu: fabulation, public, excitement, nigh, ingenious, disease, imagine, come
Edward H. Smith, Mysteries of the missing. Nguồn: Project Gutenberg #73706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ingenious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenious trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ ingenious hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingenious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenious: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.