E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ingenious”

164 câu thật có từ ingenious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ingenious nghĩa là khéo léo. ingenious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing inventiveness and skill. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ingenious

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng ingenious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ingenious contrivance134 lần
ingenious contrivances75 lần
ingenious device128 lần
ingenious devices93 lần
ingenious expedient45 lần
ingenious invention54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenious trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ ingenious hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ingenious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenious: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.