Câu tiếng Anh có từ “ingenious”
203 câu thật có từ ingenious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingenious nghĩa là khéo léo. ingenious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing inventiveness and skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingenious
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are, amongst others, two highly ingenious methods for doing this.
Từ trong câu: ingenious, amongst, other, highly, method, do
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet there are some things related of him not void of ingenious pleasantry; amongst which are the following.
Từ trong câu: ingenious, thing, relate, amongst, follow
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are many resources that have tried to explain this sophisticated, ingenious and elegant circuit solution by using formal methods.
Từ trong câu: ingenious, many, resource, try, explain, sophisticate, elegant, circuit
«Circuit Idea/How the Wilson current mirror equalizes the currents», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168431 (bản sửa đổi 4053355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And not only does planting delight him, but grafting also, than which there is nothing in husbandry that is more ingenious.
Từ trong câu: graft, ingenious, plant, delight, nothing
«Cicero/Quotes from Cicero's de Senectute», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276678 (bản sửa đổi 2558093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It looks convincing enough, and there is a savour of ingenious acuteness of wit in it, that might lull the suspicions of a doubting zoologist!
Từ trong câu: convince, ingenious, zoologist, wit, suspicion, look, enough, doubt
A. C. Oudemans, The great sea-serpent. Nguồn: Project Gutenberg #78334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are many such instances of ingenious makeshift, or special adaptation, in the ways of the honey-bee.
Từ trong câu: adaptation, many, instance, ingenious, special, way, honey, bee
Tickner Edwardes, The Lore of the Honey-Bee. Nguồn: Project Gutenberg #64532. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ingenious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenious trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ ingenious hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingenious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenious: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.