Câu tiếng Anh có từ “infection”
363 câu thật có từ infection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infection nghĩa là nhiễm trùng. infection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the pathological state resulting from the invasion of the body by pathogenic microorganisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infection
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I believe that infection may be conveyed by a dead animal.
Từ trong câu: infection, believe, convey, dead, animal
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was not known if she had been poisoned, or if the poisoning had been caused by an infection from her many wounds.
Từ trong câu: infection, poison, know, cause, many, wound
«Aurore Gagnon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014255 (bản sửa đổi 10216240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Infection with hepatitis B can be prevented by vaccination, where an injection is given which makes the body immune to the virus.
Từ trong câu: hepatitis, infection, prevent, injection, give, make, body, immune
«Hepatitis B», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66803 (bản sửa đổi 10671855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If diarrhea is caused by infection process, antimicrobe agents must be taken.
Nếu tiêu chảy là do quá trình nhiễm trùng thì phải dùng thuốc kháng khuẩn.
Từ trong câu: diarrhea, cause, infection, process, agent, take
«Pharmacology/Gastrointestinal tract», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111112 (bản sửa đổi 2196481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Ear infections are often caused by blockage of the Eustachian tube due to an allergies or a cold.
Từ trong câu: allergy, ear, infection, often, cause, tube, due, cold
«Ethnomedicine/Home Remedies/M - O», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256180 (bản sửa đổi 4629857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is usually a symptom of gastrointestinal infection, which can be caused by a variety of bacterial, viral and parasitic organisms.
Từ trong câu: bacterial, usually, symptom, infection, cause, variety, parasitic, organism
«Pinyin/Diarrhoea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360905 (bản sửa đổi 3156515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Liver cancer may be caused by infection with the hepatitis B virus.
Từ trong câu: hepatitis, liver, cancer, cause, infection, virus
«Introduction in tropical diseases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39338 (bản sửa đổi 2462560). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Earaches are incredibly painful and can be caused by mild infection or a change in altitude.
Từ trong câu: earache, incredibly, painful, cause, mild, infection, change, altitude
«Ethnomedicine/Home Remedies/D - F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256177 (bản sửa đổi 3451915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One in six cancers - two million a year globally - are caused by infections, new estimates suggest.
Từ trong câu: cancer, globally, six, million, year, cause, infection, new
«Pinyin/News summary/2012», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283827 (bản sửa đổi 4523583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Benefits resulting from the stopover in the Indies were countered by the considerable exposure to tropical infections.
Từ trong câu: stopover, benefit, result, counter, considerable, exposure, tropical, infection
Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bacterial infection | 181 lần |
| viral infection | 146 lần |
| hiv infection | 127 lần |
| respiratory infection | 106 lần |
| tract infection | 164 lần |
| fungal infection | 63 lần |
| yeast infection | 50 lần |
| transmitted infection | 71 lần |
| lung infection | 47 lần |
| covid infection | 46 lần |
| virus infection | 47 lần |
| tubercular infection | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infection trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ infection hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infection: can và could (63 câu), Câu phủ định (33 câu), may và might (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.