Câu tiếng Anh có từ “hasty”
230 câu thật có từ hasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hasty nghĩa là vội vàng. hasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively quick. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hasty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But his honest love for her was working strongly in his heart, and he formed a hasty, chivalrous resolve to shield her if he could.
Từ trong câu: hasty, honest, love, work, strongly, heart, form, resolve
Henry, Mrs. Wood, Court Netherleigh: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a hasty breakfast, the four flyers took off and were under way by the time the sun was rising.
Từ trong câu: flyer, hasty, breakfast, four, take, off, way, time
Bess Moyer, On Adventure Island. Nguồn: Project Gutenberg #48146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those who were fortunate enough not to lose their rations of canned beef and hard tack were enjoying a hasty meal.
Từ trong câu: ration, hasty, meal, fortunate, beef, tack, canned, enough
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the manner in which she occasionally paused, it appeared as if the gentleman were making some hasty notes of the information she communicated.
Từ trong câu: communicate, hasty, note, occasionally, manner, pause, appear, gentleman
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was thinking only of the last half hour, and as they passed to their seats, her mind took a hasty range over it.
Từ trong câu: only, half, over, last, hasty, mind, their, take
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So our position was substantially unchanged, and we were still wriggling chaotically when a hasty step was heard descending the stairs.
Từ trong câu: chaotically, position, substantially, unchanged, still, hasty, step, hear
R. Austin Freeman, The Uttermost Farthing: A Savant's Vendetta. Nguồn: Project Gutenberg #12028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thunder it was undoubtedly, and Diana, having made a hasty pilgrimage around the house, returned to announce that a very black cloud was rising rapidly in the northwest.
Từ trong câu: northwest, announce, undoubtedly, thunder, make, hasty, around, house
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hasty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hasty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hasty trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ hasty hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hasty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hasty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hasty: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.