Câu tiếng Anh có từ “hallway”
128 câu thật có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hallway nghĩa là hành lang. hallway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interior passage or corridor onto which rooms open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hallway
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Cleaners can clean offices, staircases, kitchens, bathrooms, hallways, sidewalks, elevators, escalators, and other areas.
Từ trong câu: hallway, cleaner, clean, office, kitchen, bathroom, sidewalk, elevator
«Cleaner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17816 (bản sửa đổi 10647957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Since it stands out so much in the hallway, it can leave a strong impression.
Từ trong câu: hallway, since, stand, out, much, leave, strong, impression
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Visitor/Part 1-2 - End», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433892 (bản sửa đổi 3927026). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Stallman remembered that the hallway ceiling possessed tiles that could be slid away.
Từ trong câu: hallway, remember, ceiling, possess, tile, slide, away
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She left so quickly and so lightly that he could not even hear her footstep in the hallway outside.
Từ trong câu: hallway, leave, quickly, lightly, even, hear, outside
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next room is another long hallway, you can walk around the statues or charge down the center to fight.
Từ trong câu: hallway, next, room, another, long, walk, around, statue
«Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427312 (bản sửa đổi 4472271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were laid groaning in hallways and on the bare ground until such time as the doctors could look after them.
Từ trong câu: hallway, lay, bare, ground, until, time, doctor, look
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can you give us some sort of idea of how crowded the hallways, that hallway was, when you arrived for work in the morning?
Từ trong câu: hallway, crowded, give, sort, idea, crowd, arrive, work
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the little hallway she called back, her face suddenly alight: “Anyhow, I'm glad 'twasn't my mother's hand and heart that you wanted and couldn't get, Dr. Chilton.
Từ trong câu: hallway, little, call, back, face, suddenly, anyhow, glad
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had these cameras set up in the hallway, if I can have the exhibit I will show it to you.
Từ trong câu: camera, hallway, set, up, exhibit, show
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hallway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| backstage hallway | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hallway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hallway trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hallway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hallway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hallway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hallway: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.