Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hallway”

128 câu thật có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hallway nghĩa là hành lang. hallway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interior passage or corridor onto which rooms open. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hallway

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The Sweepings went under the Bed, so as not to litter up the Hallway.

    Từ trong câu: hallway, litter, sweep, go, bed, up

    George Ade, People You Know. Nguồn: Project Gutenberg #13543. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They hurried down corridors, up ramps, and along hallways, with Costigan's spy-ray investigating the course ahead for chance Nevians.

    Từ trong câu: hallway, ramp, hurry, down, corridor, up, spy, ray

    E. E. Smith, Triplanetary. Nguồn: Project Gutenberg #20782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A smooth hard floor, such as a gym or hallway, will help, but a sidewalk (pavement) will work perfectly fine.

    Từ trong câu: hallway, smooth, hard, floor, gym, help, sidewalk, pavement

    «The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We threaded our way in single file around the door, into the hallway, and our host invited us first to go upstairs.

    Từ trong câu: hallway, thread, way, single, file, around, door, host

    Frances Lester Warner, Pilgrim Trails: A Plymouth-to-Provincetown Sketchbook. Nguồn: Project Gutenberg #35136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the violin began playing they became attentive, stood up and went on tip-toe over to the door of the hallway where they stood pressed against each other.

    Từ trong câu: hallway, attentive, violin, begin, play, become, stand, up

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The alert reader will note that a small girl is often standing in that hallway, and invariably drops something noisy as Harry passes.

    Người đọc cảnh giác sẽ nhận thấy rằng một cô gái nhỏ thường đứng ở hành lang đó và luôn làm rơi thứ gì đó ồn ào khi Harry đi ngang qua.

    Từ trong câu: alert, standing, hallway, invariably, noisy, reader, note, small

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35731 (bản sửa đổi 3538689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hallway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
backstage hallway6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hallway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hallway trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hallway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hallway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hallway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hallway: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.