Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hallway”

128 câu thật có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hallway nghĩa là hành lang. hallway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interior passage or corridor onto which rooms open. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hallway

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This is the one where you must enter the door at the end of the hallway.

    Từ trong câu: hallway, enter, door, end

    «Super Mario Bros. 3/Glitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433271 (bản sửa đổi 4325756). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They have to find a truck or a hallway or walk up and down the Bowery all night.

    Từ trong câu: hallway, find, truck, walk, up, down, night

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was not until I got well out in the hallway that I realized what they must, of course, have thought."

    Từ trong câu: hallway, until, get, well, out, realize, course, think

    E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took me into a room filled up with the detectives--before we entered that room, I had to pass through the hallway filled up with the newspaper and TV and people.

    Từ trong câu: hallway, take, room, fill, up, detective, enter, pass

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet it must have had a certain cachet fifty years ago, for in the entrance hallway hung a white marble plaque.

    Từ trong câu: plaque, certain, fifty, year, ago, entrance, hallway, hang

    Thomas Carr Howe, Salt mines and castles: The discovery and restitution of looted European art. Nguồn: Project Gutenberg #68150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hallway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
backstage hallway6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hallway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hallway trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hallway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hallway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hallway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hallway: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.