Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hallway”

128 câu thật có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hallway nghĩa là hành lang. hallway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interior passage or corridor onto which rooms open. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hallway

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Were there any people in the hallways at this time, or did anyone tell you why?

    Từ trong câu: hallway, people, time, anyone, tell

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did Oswald ever say anything that you heard about the press and conditions in the hallway?

    Từ trong câu: hallway, ever, anything, hear, press, condition

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do students mill around after the bell in the hallway?

    Từ trong câu: hallway, student, mill, around, bell

    «Guide to First Year Teaching/Substitute Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58385 (bản sửa đổi 4092225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Did you say the man came out of our hallway?"

    Từ trong câu: hallway, man, come, out

    Grace Brooks Hill, The Corner House Girls on a Houseboat How they sailed away, what happened on the voyage, and what was discovered. Nguồn: Project Gutenberg #38609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can you give us some sort of idea of how crowded the hallways, that hallway was, when you arrived for work in the morning?

    Từ trong câu: hallway, crowded, give, sort, idea, crowd, arrive, work

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hallway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
backstage hallway6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hallway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hallway trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hallway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hallway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hallway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hallway: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.