Câu tiếng Anh có từ “hallway”
128 câu thật có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hallway nghĩa là hành lang. hallway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interior passage or corridor onto which rooms open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hallway
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
At the end of the hallway, there are three books sticking out of the shelf.
Từ trong câu: hallway, end, book, stick, out, shelf
«Super Mario 64/Big Boo's Haunt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425348 (bản sửa đổi 4381987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a light in the vestibule or front hallway above him, but the windows on that floor were dark.
Từ trong câu: hallway, light, front, above, window, floor, dark
Frank L. Packard, Doors of the Night. Nguồn: Project Gutenberg #35818. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were two departments up stairs and two below--hallway in the center and stairs leading from this hallway to the upper rooms.
Từ trong câu: hallway, department, up, stair, below, center, lead, upper
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To the right and under the stoop there was a hallway, which later was changed to the "pastor's study," in which all smaller important meetings were held.
Từ trong câu: hallway, right, late, change, study, small, important, meet
Frederick Brückbauer, The Kirk on Rutgers Farm. Nguồn: Project Gutenberg #25293. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were no letters for him on the board in the hallway, and he sauntered up to the Strand.
Từ trong câu: strand, hallway, letter, board, up
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Simultaneously, there is a frantic giggle from the right hallway.
Từ trong câu: giggle, simultaneously, right, hallway
George Kelly, The Torch-Bearers: A Satirical Comedy in Three Acts. Nguồn: Project Gutenberg #60523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hallway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| backstage hallway | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hallway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hallway trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hallway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hallway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hallway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hallway: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.