Câu tiếng Anh có từ “hallway”
127 câu thật có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hallway nghĩa là hành lang. hallway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interior passage or corridor onto which rooms open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hallway
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Walking down the hallway in the school where I work, I was stopped by Hunter, a second grade student.
Từ trong câu: hallway, walk, down, school, work, stop, hunter, second
«Social and Cultural Foundations of American Education/Acknowledgment/Lifelong Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105962 (bản sửa đổi 3451819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Go down the second hallway on your left, which should be green, and enter the wooden door at the end.
Từ trong câu: hallway, go, down, second, leave, green, enter, wooden
«Super Mario 64/Hazy Maze Cave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425349 (bản sửa đổi 4352682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Go into the locked door and pass through the hallway, past the Goron for now and straight out the other door.
Từ trong câu: hallway, go, lock, door, pass, past, now, straight
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fire Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432716 (bản sửa đổi 4428557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Great Hall is a hallway near the entrance of the stadium with a tall roof and many stores and food stands.
Từ trong câu: hallway, great, hall, near, entrance, stadium, tall, roof
«Yankee Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177008 (bản sửa đổi 10765445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This hall led into long dark passages with a fire at the end of each, and this was the hallway upon which the studies opened.
Từ trong câu: hallway, hall, lead, long, dark, passage, fire, end
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hallway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| backstage hallway | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hallway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hallway trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hallway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hallway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hallway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hallway: Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.