Câu tiếng Anh có từ “hallway”
128 câu thật có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hallway nghĩa là hành lang. hallway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interior passage or corridor onto which rooms open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hallway
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The Sweepings went under the Bed, so as not to litter up the Hallway.
Từ trong câu: hallway, litter, sweep, go, bed, up
George Ade, People You Know. Nguồn: Project Gutenberg #13543. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They did not see him in the hallway or downstairs.
Từ trong câu: hallway, see, downstairs
Rutherford G. Montgomery, A Yankee Flier Over Berlin. Nguồn: Project Gutenberg #29774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He looked about on the landing in the upper hallway for a telephone but, naturally, it wasn't there.
Từ trong câu: hallway, landing, look, land, upper, telephone, naturally
Carl Van Vechten, Peter Whiffle. Nguồn: Project Gutenberg #73546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She left so quickly and so lightly that he could not even hear her footstep in the hallway outside.
Từ trong câu: hallway, leave, quickly, lightly, even, hear, outside
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not until I got well out in the hallway that I realized what they must, of course, have thought."
Từ trong câu: hallway, until, get, well, out, realize, course, think
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From the little hallway she called back, her face suddenly alight: “Anyhow, I'm glad 'twasn't my mother's hand and heart that you wanted and couldn't get, Dr. Chilton.
Từ trong câu: hallway, little, call, back, face, suddenly, anyhow, glad
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the mob ran over the militiamen as though they were not there, broke into the jail, built a fire in the hallway, and added sulphur and cayenne pepper.
Từ trong câu: hallway, run, though, break, jail, build, fire, add
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hallway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| backstage hallway | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hallway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hallway trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ hallway hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hallway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hallway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hallway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hallway: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.