Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gusto”

63 câu thật có từ gusto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gusto nghĩa là sự thích thú. gusto là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: vigorous and enthusiastic enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gusto

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • But it's not one we mind too much, mainly because it's always done with such gusto.

    Từ trong câu: gusto, mind, much, mainly, because, always

    «Rory Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320914 (bản sửa đổi 9711160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Men who have perhaps never seen Japan sit in judgment upon her with a gusto unequaled.

    Từ trong câu: gusto, man, perhaps, never, see, sit, judgment

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And were nothing to pass the press but what were suited to the universal gusto, farewell, typography!...

    Từ trong câu: gusto, nothing, pass, press, suit, universal, farewell

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I never ate better bacon in my life,” said Daly, who seemed to relish his supper with considerable gusto.

    Từ trong câu: gusto, never, eat, better, bacon, life, seem, supper

    Charles Lever, The Knight Of Gwynne, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #35755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last I came to a "public" and there I found my tramp drinking porter with gusto--but nothing else.

    Cuối cùng tôi đến một "công chúng" và ở đó tôi thấy người khuân vác uống rượu lang thang của tôi một cách thích thú - nhưng không có gì khác.

    Từ trong câu: gusto, last, come, public, find, tramp, drink, nothing

    Charles Battell Loomis, Just Irish. Nguồn: Project Gutenberg #40465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he read the plays with outward good-humor, and with an inward delight and gusto, which he would not betray.

    Từ trong câu: gusto, read, play, outward, good, humor, delight, betray

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You go and have a look at it!" he added, with supreme gusto, "you never saw such a whopping cut in all your life."

    Từ trong câu: gusto, go, look, add, never, saw, cut, life

    R. S. Warren Bell, Jim Mortimer. Nguồn: Project Gutenberg #55590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old wagoners were invariably invited to participate in these festivities, and engaged in them with a gusto not excelled by the lads and lasses of the surrounding neighborhood.

    Từ trong câu: gusto, old, invariably, invite, participate, engage, excel, surround

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Filipino, who formerly drank nothing but water, now quaffs his iced keg-beer or cocktail with great gusto, but civilization has not yet made him a drunkard.

    Từ trong câu: cocktail, gusto, formerly, drink, nothing, water, now, ice

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gusto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mucho gusto10 lần
buen gusto6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gusto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gusto trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ gusto hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gusto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gusto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gusto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gusto: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.