Câu tiếng Anh có từ “gusto”
63 câu thật có từ gusto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gusto nghĩa là sự thích thú. gusto là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: vigorous and enthusiastic enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gusto
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
His descriptions of natural scenery possess a characteristic excellence which may be termed gusto.
Từ trong câu: gusto, description, natural, scenery, possess, characteristic, excellence, term
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, the enemy appeared to suspect that the cattle might have had a hand in the despatch of the nine o'clock missile, and he bombarded Kenilworth with great gusto.
Từ trong câu: gusto, finally, enemy, appear, suspect, cattle, hand, nine
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gusto
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mucho gusto | 10 lần |
| buen gusto | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gusto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gusto trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ gusto hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gusto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gusto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gusto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gusto: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.