Câu tiếng Anh có từ “gusto”
63 câu thật có từ gusto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gusto nghĩa là sự thích thú. gusto là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: vigorous and enthusiastic enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gusto
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Soon Kapor was fielding questions, parrying objections, challenging definitions, and juggling paradigms with something akin to his usual gusto.
Từ trong câu: gusto, paradigm, soon, field, question, objection, challenge, definition
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And they tackled it with gusto, and were planning lines and trenches in their minds' eyes before their tents were up.
Từ trong câu: gusto, tackle, plan, line, mind, eye, tent, up
John Oxenham, The Coil of Carne. Nguồn: Project Gutenberg #53819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were swallowing custards and other confectionary with much gusto; and, from their new and costly habiliments, seemed to be in surprisingly good case.
Từ trong câu: surprisingly, gusto, swallow, much, new, costly, seem, good
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gusto
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mucho gusto | 10 lần |
| buen gusto | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gusto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gusto trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ gusto hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gusto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gusto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gusto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gusto: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.