Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gusto”

63 câu thật có từ gusto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gusto nghĩa là sự thích thú. gusto là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: vigorous and enthusiastic enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gusto

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But he read the plays with outward good-humor, and with an inward delight and gusto, which he would not betray.

    Từ trong câu: gusto, read, play, outward, good, humor, delight, betray

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bunches of these warders would occasionally meet, and discuss the intricacies of the machinery with a gusto only to be acquired by prison contagion.

    Từ trong câu: gusto, bunch, occasionally, meet, discuss, machinery, acquire, prison

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has, in theorising, a compass, an art; what I would call the synthetic gusto; something of a Herbert Spencer, who should see the fun of the thing.

    Từ trong câu: gusto, synthetic, art, call, something, see, fun, thing

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps it was healthy to forget her poor; with all the greater gusto would she go back to them.

    Từ trong câu: healthy, gusto, perhaps, forget, poor, great, go, back

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gusto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mucho gusto10 lần
buen gusto6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gusto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gusto trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ gusto hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gusto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gusto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gusto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gusto: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.