Câu tiếng Anh có từ “gross”
247 câu thật có từ gross hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gross nghĩa là thô thiển. gross là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: before any deductions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gross
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
As weird and gross as it may sound, humans actually eat roots of plants.
Từ trong câu: gross, weird, sound, human, actually, eat, root, plant
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Plants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370715 (bản sửa đổi 4581587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These, perhaps, if more distinctly heard, might have been only a grosser medium, and have clogged the spiritual sense.
Từ trong câu: gross, distinctly, medium, spiritual, perhaps, hear, sense
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That may be an exaggeration, but not a gross one.
Từ trong câu: exaggeration, gross
«Announcing/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89738 (bản sửa đổi 4462973). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But Newland Archer was too imaginative not to feel that, in his case and May's, the tie might gall for reasons far less gross and palpable.
Từ trong câu: gall, gross, feel, case, tie, reason, far, less
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally I may have corrected some too gross public misstatement about me--too often I fear with the acerbity of the inexperienced.
Từ trong câu: correct, occasionally, gross, public, inexperience, inexperienced, often, fear
H. G. Wells, Mr. Belloc objects to "The outline of history". Nguồn: Project Gutenberg #72333. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But sure we may not allow the practice of any of those grosser crimes which contaminate the whole mind.
Nhưng chắc chắn là chúng ta không thể cho phép thực hành bất kỳ tội ác nào nặng nề hơn làm ô nhiễm toàn bộ tâm trí.
Từ trong câu: contaminate, sure, allow, practice, gross, crime, whole, mind
Henry Fielding, Amelia: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the mistakes of young authors, aside from those gross violations of syntax which ordinary education corrects, may perhaps be enumerated as follows.
Từ trong câu: syntax, mistake, young, author, aside, gross, violation, ordinary
H. P. Lovecraft, Writings in the United Amateur, 1915-1922. Nguồn: Project Gutenberg #30637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to the credit, certain amounts reimbursed by your employer for qualifying adoption expenses may be excludable from your gross income.
Từ trong câu: reimburse, addition, credit, certain, amount, employer, qualify, adoption
«US Income Tax/Tax Credits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53096 (bản sửa đổi 4092100). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gross
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gross
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gross trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ gross hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gross xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gross gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gross?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gross: So sánh nhất (34 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.