Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grateful”

357 câu thật có từ grateful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grateful nghĩa là biết ơn. grateful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grateful

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • A grateful shower was cast over every row from the concealed conduits.

    Từ trong câu: conduit, grateful, shower, cast, every, row, conceal

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • General Grant did this, and is entitled to all the merit of his soldiership from a grateful country.

    Từ trong câu: entitle, grateful, merit, general, grant, country

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was very grateful to her husband, yet deprecated gently.

    Từ trong câu: deprecate, grateful, husband, gently

    Mrs. Oliphant, Lady Car: The Sequel of a Life. Nguồn: Project Gutenberg #58459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He was a dear, grateful, gentle child, sir,” retorted Mrs. Bedwin, indignantly.

    Từ trong câu: indignantly, dear, grateful, gentle, child, sir, mrs

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hunter later became the lyricist for the Grateful Dead and Garcia's lifelong songwriting partner.

    Từ trong câu: lyricist, hunter, late, become, grateful, dead, lifelong, partner

    «Jerry Garcia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=478566 (bản sửa đổi 10856783). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She and Hettie moved about the apartment in that calm and unobtrusive manner so grateful to the weak and suffering.

    Từ trong câu: unobtrusive, move, apartment, calm, manner, grateful, weak, suffer

    A. S. Roe, I've Been Thinking; or, the Secret of Success. Nguồn: Project Gutenberg #39461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then I thought if she were, as I feared, by no means rapturously grateful for that destiny yet, when would she begin to be interested in me?

    Từ trong câu: rapturously, destiny, think, fear, mean, grateful, begin, interest

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You know what I like, Jack; thank you very much" cried Kitty, sniffing at her roses with grateful rapture.

    Bạn biết tôi thích gì mà, Jack; cảm ơn bạn rất nhiều" Kitty kêu lên, ngửi những bông hồng của mình với vẻ sung sướng biết ơn.

    Từ trong câu: rapture, know, like, thank, much, cry, sniff, rose

    Louisa May Alcott, Kitty's Class Day and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #10360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grateful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deeply grateful542 lần
grateful acknowledgments189 lần
grateful remembrance248 lần
grateful thanks347 lần
grateful acknowledgment149 lần
grateful shade237 lần
truly grateful259 lần
profoundly grateful115 lần
eternally grateful96 lần
sincerely grateful110 lần
grateful warmth130 lần
duly grateful104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grateful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grateful trong kho câu?
Kho câu có 357 câu có từ grateful hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grateful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grateful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grateful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grateful: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (53 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.